Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shí*máo时

Nghĩa tiếng Việt

thời trang

Âm Hán Việt

thì mao

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (mặt trời, ngày)

7 nét

Bộ: 髟 (tóc dài)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả người hoặc cách ăn mặc sành điệu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thì mao

Từng chữ

  • 时thìlúc; thời gian
  • 髦maobờm ngựa; kén chọn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thời trang

Câu ví dụ

  • 现xiàn thanh 4在zài thanh 4的de thanh 5年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5穿chuān thanh 1时shí thanh 2髦máo thanh 2的de thanh 5衣yī thanh 1服fu. thanh 5。

    Giới trẻ ngày nay thích mặc quần áo thời trang.

  • 她tā thanh 1把bǎ thanh 3头tóu thanh 2发fa thanh 5染rǎn thanh 3成chéng thanh 2了le thanh 5今jīn thanh 1年nián thanh 2最zuì thanh 4时shí thanh 2髦máo thanh 2的de thanh 5颜yán thanh 2色sè. thanh 4。

    Cô ấy đã nhuộm tóc thành màu thời thượng nhất năm nay.

  • 追zhuī thanh 1求qiú thanh 2时shí thanh 2髦máo thanh 2并bìng thanh 4不bù thanh 4等děng thanh 3于yú thanh 2盲máng thanh 2目mù thanh 4跟gēn thanh 1风fēng. thanh 1。

    Theo đuổi thời trang không đồng nghĩa với việc chạy theo phong trào một cách mù quáng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.