Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wú*chǐ

Nghĩa tiếng Việt

không biết xấu hổ

Âm Hán Việt

vô sỉ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (tai)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để phê phán gay gắt hành vi đạo đức giả hoặc trơ trẽn của ai đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô sỉ

Từng chữ

  • không có
  • sỉxấu hổ, thẹn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3piāo thanh 1qiè thanh 4 thanh 1rén thanh 2chéng thanh 2guǒ thanh 3de thanh 5xíng thanh 2wéi thanh 2shí thanh 2zài thanh 4shì thanh 4 thanh 2chǐ. thanh 3

    Hành vi đạo nhái thành quả của người khác thế này thật là không biết xấu hổ.

  • thanh 1jìng thanh 4rán thanh 2shuō thanh 1chū thanh 1zhè thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 2chǐ thanh 3de thanh 5huǎng thanh 3yán thanh 2lái thanh 2 thanh 1piàn thanh 4 thanh 4jiā. thanh 1

    Anh ta lại có thể nói ra lời nói dối không biết xấu hổ như vậy để lừa gạt mọi người.

  • miàn thanh 4duì thanh 4zhǐ thanh 3zé, thanh 2 thanh 1 thanh 1rán thanh 2biǎo thanh 3xiàn thanh 4de thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 2chǐ. thanh 3

    Đối mặt với lời chỉ trích, anh ta vẫn tỏ ra vô cùng trơ trẽn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.