Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
wú*cóng

Nghĩa tiếng Việt

không có cách nào

Âm Hán Việt

vô tòng

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hai âm tiết để chỉ việc không biết bắt đầu từ đâu hoặc không có cách nào thực hiện

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

vô tòng

Từng chữ

  • không có
  • tòngđi theo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • miàn thanh 4duì thanh 4 thanh 4 thanh 2de thanh 5 thanh 2shì thanh 4 thanh 1 thanh 2cóng thanh 2xià thanh 4shǒu. thanh 3

    Đối mặt với tình hình phức tạp anh ấy không biết bắt đầu từ đâu.

  • zhè thanh 4xiē thanh 1xiāo thanh 1xi thanh 5zhēn thanh 1wěi thanh 3nán thanh 2biàn thanh 4ràng thanh 4rén thanh 2 thanh 2cóng thanh 2kǎo thanh 3zhèng. thanh 4

    Những tin tức này thật giả khó phân biệt khiến người ta không có cách nào kiểm chứng.

  • shì thanh 4qíng thanh 2guò thanh 4 thanh 4tài thanh 4jiǔ thanh 3 thanh 4jié thanh 2 thanh 3 thanh 2cóng thanh 2chá thanh 2kǎo. thanh 3

    Sự việc đã qua quá lâu các chi tiết không còn cách nào tra cứu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.