Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
duànxiànfēngzhēng

Nghĩa tiếng Việt

diều đứt dây, ví người hoặc vật đi mất không trở lại

Âm Hán Việt

đoạn, đoán tuyến phong tranh

4 chữ35 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái rìu; cân (đơn vị khối lượng))

11 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: (gió; tục, thói quen; bệnh phong)

4 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ dùng để chỉ sự mất dấu hoàn toàn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đoạn, đoán tuyến phong tranh

Từng chữ

  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt
  • 线tuyếnđường, tia
  • phonggió; tục, thói quen; bệnh phong
  • tranhđàn tranh (13 dây)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.