Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
duànjǐngtuíyuán

Nghĩa tiếng Việt

cảnh hoang tàn, đổ nát

Âm Hán Việt

đoạn, đoán tỉnh đồi viên

4 chữ37 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái rìu; cân (đơn vị khối lượng))

11 nét

Bộ: (hai, 2)

4 nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

13 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả khung cảnh hoang phế

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đoạn, đoán tỉnh đồi viên

Từng chữ

  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt
  • tỉnhcái giếng; sao Tỉnh (một trong Nhị thập bát tú)
  • đồisụt, lở; suy đồi
  • viêntường thấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.