Từ vựng tiếng Trung
zhěng*hé

Nghĩa tiếng Việt

tích hợp, sáp nhập, nhiều thành phần thành một chỉnh thể

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

16 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khá dùng trong kinh doanh/marketing (tích hợp nguồn lực, tiếp thị tích hợp).

Câu ví dụ

  • 我们需要整合资源Wǒmen xūyào zhěnghé zīyuán thanh 3

    Chúng ta cần tích hợp nguồn lực

  • 整合这两个方案Zhēnghé zhè liǎng gè fāngàn thanh 1

    Tích hợp hai phương án này

  • 资源整合zīyuán zhēnghé thanh 1

    tích hợp nguồn lực

  • 整合营销zhēnghé yíngxiāo thanh 1

    tiếp thị tích hợp

Kết hợp thường gặp

  • 整合系统zhēnghé xìtǒng thanh 1

    hệ thống tích hợp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.