Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Tính từ形容词Đại từ代词
zhěng*gè

Nghĩa tiếng Việt

toàn bộ, cả một

Âm Hán Việt

chỉnh cá

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Tính từ形容词Đại từ代词

Thường đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ để làm định ngữ, biểu thị toàn bộ phạm vi của sự vật

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

chỉnh cá

Từng chữ

  • chỉnhđều, ngay ngắn; còn nguyên vẹn; sửa sang, chỉnh đốn
  • cái, quả, con

Tầng từ vựng

整个 nhấn mạnh tính hoàn chỉnh, không thiếu sót. Thường đi với time period (下午, 周, 月) hoặc place (学校, 城市).

Câu ví dụ

  • 整个下午我都在学习。Zhěng gè xiàwǔ wǒ dōu zài xuéxí. thanh 3

    Cả buổi chiều tôi đều đang học.

  • 整个学校只有五十个学生。Zhěng gè xuéxiào zhǐyǒu wǔshí gè xuésheng. thanh 3

    Cả ngôi trường chỉ có năm mươi học sinh.

Kết hợp thường gặp

  • 整个世界zhěng gè shìjiè thanh 3

    cả thế giới

  • 整个过程zhěng gè guòchéng thanh 3

    toàn bộ quá trình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.