Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gōng*kè

Nghĩa tiếng Việt

chiếm lấy

Âm Hán Việt

công khắc

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

7 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các mục tiêu quân sự hoặc các đề tài nghiên cứu khó khăn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

công khắc

Từng chữ

  • côngđánh, tấn công
  • khắckhắc phục, phục hồi; tất phải thế

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1xué thanh 2jiā thanh 1men thanh 5zhōng thanh 1 thanh 2gōng thanh 1 thanh 4le thanh 5zhè thanh 4 thanh 1 thanh 4shù thanh 4nán thanh 2guān. thanh 1

    Các nhà khoa học cuối cùng đã khắc phục được khó khăn kỹ thuật này.

  • thanh 1liáo thanh 2tuán thanh 2duì thanh 4zhèng thanh 4zài thanh 4 thanh 3 thanh 4gōng thanh 1 thanh 4ái thanh 2zhèng thanh 4de thanh 5nán thanh 2tí. thanh 2

    Đội ngũ y tế đang nỗ lực để chinh phục bài toán nan giải về bệnh ung thư.

  • jīng thanh 1guò thanh 4sān thanh 1tiān thanh 1 thanh 1zhàn thanh 4 thanh 3jūn thanh 1chéng thanh 2gōng thanh 1gōng thanh 1 thanh 4le thanh 5 thanh 2jūn thanh 1yào thanh 4sài. thanh 4

    Sau ba ngày chiến đấu ác liệt, quân ta đã thành công công phá được pháo đài địch.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.