Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yáo*bǎi

Nghĩa tiếng Việt

lung lay

Âm Hán Việt

dao bài

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để tả chuyển động cơ học đung đưa của đồ vật hoặc ẩn dụ thái độ không kiên định, do dự của con người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dao bài

Từng chữ

  • daolay động; quấy nhiễu
  • bàibày, xếp; trình bày; tỏ ra, phô ra, khoe ra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5 thanh 4chǎng thanh 3 thanh 4zhí thanh 2zài thanh 4zhī thanh 1chí thanh 2 thanh 2fǎn thanh 3duì thanh 4zhī thanh 1jiān thanh 1yáo thanh 2bǎi. thanh 3

    Lập trường của anh ấy cứ liên tục dao động giữa ủng hộ và phản đối.

  • shù thanh 4zhī thanh 1zài thanh 4kuáng thanh 2fēng thanh 1zhōng thanh 1 thanh 4liè thanh 4de thanh 5yáo thanh 2bǎi. thanh 3

    Cành cây lay động dữ dội trong gió bão.

  • suí thanh 2zhe thanh 5yīn thanh 1yuè thanh 4de thanh 5jié thanh 2zòu, thanh 4rén thanh 2men thanh 5kāi thanh 1shǐ thanh 3yáo thanh 2bǎi thanh 3shēn thanh 1tǐ. thanh 3

    Theo nhịp điệu của âm nhạc, mọi người bắt đầu lắc lư cơ thể.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.