Từ vựng tiếng Trung
sōu

Nghĩa tiếng Việt

tìm kiếm, lục soát, sưu tầm

1 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh tìm kiếm (搜索), lục soát (搜查), sưu tập (搜集). Hán-Việt 'sưu' còn trong 'sưu tầm', 'sưu tra'.

Câu ví dụ

  • 我在搜我的钥匙Wǒ zài sōu wǒ de yàoshi thanh 3

    Tôi đang tìm chìa khóa của tôi

  • 警察搜查了这所房子Jǐngchá sōuchá le zhè suǒ fángzi thanh 3

    Cảnh sát lục soát ngôi nhà này

  • 搜一下就找到了Sōu yīxià jiù zhǎodào le thanh 1

    Tìm một lúc là thấy ngay

  • 他喜欢搜集邮票Tā xǐhuān sōují yóupiào thanh 1

    Anh ấy thích sưu tập tem

Kết hợp thường gặp

  • 搜索sōusuǒ thanh 1

    tìm kiếm, search

  • 搜查sōuchá thanh 1

    lục soát

  • 搜集sōují thanh 1

    sưu tập

  • 搜寻sōuxún thanh 1

    tìm kiếm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.