Từ vựng tiếng Trung
sōu搜
Nghĩa tiếng Việt
tìm kiếm
1 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
搜
Bộ: 扌 (tay)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '搜' bao gồm bộ thủ '扌' (tay) và phần còn lại là '叟' (người già, ông lão).
- Bộ thủ '扌' thể hiện ý nghĩa liên quan đến hành động dùng tay.
- Phần '叟' chỉ âm đọc và có thể gợi nhớ đến việc tìm kiếm một cách cẩn thận, kỹ càng như người già.
→ Chữ này có nghĩa là tìm kiếm, lục soát.
Từ ghép thông dụng
搜索
tìm kiếm
搜查
lục soát, khám xét
搜集
thu thập, sưu tầm