Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa推算 nhấn mạnh tính suy luận, tính toán dựa trên dữ liệu có sẵn để ước lượng.
Câu ví dụ
- 推算出结果
Ước tính ra kết quả
- 可以推算出时间
Có thể suy ra thời gian
- 推算概率
Tính xác suất
Kết hợp thường gặp
- 推算
ước tính
- 计算
tính toán
- 估算
dự toán
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.