Từ vựng tiếng Trung
tuī*suàn

Nghĩa tiếng Việt

ước tính

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (tre)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '推' có bộ thủ '扌' nghĩa là tay, kết hợp với âm '隹' để tạo thành nghĩa là đẩy hay thúc đẩy.
  • Chữ '算' có bộ thủ '竹' nghĩa là tre, kết hợp với âm '目' và '廾' để diễn tả hành động tính toán, giống như việc tính toán trên bàn tính làm từ tre.

推算 có nghĩa là tính toán hoặc ước lượng.

Từ ghép thông dụng

推测tuīcè

suy đoán

推理tuīlǐ

lý luận, suy luận

计算jìsuàn

tính toán