Từ vựng tiếng Trung
tuī*suàn

Nghĩa tiếng Việt

ước tính; suy ra, tính toán

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (tre)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

推算 nhấn mạnh tính suy luận, tính toán dựa trên dữ liệu có sẵn để ước lượng.

Câu ví dụ

  • 推算出结果Tuīsuàn chū jiéguǒ thanh 1

    Ước tính ra kết quả

  • 可以推算出时间Kěyǐ tuīsuàn chū shíjiān thanh 3

    Có thể suy ra thời gian

  • 推算概率Tuīsuàn gàilǜ thanh 1

    Tính xác suất

Kết hợp thường gặp

  • 推算tuīsuàn thanh 1

    ước tính

  • 计算jìsuàn thanh 4

    tính toán

  • 估算gūsuàn thanh 1

    dự toán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.