Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

lấy, cầm, nắm

1 chữ10 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Động từ phổ biến chỉ việc 'lấy, cầm'. Trong văn nói rất thông dụng. Trong tiếng Việt, '拿' tương đương với 'lấy' hoặc 'cầm' tùy ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • Qǐng thanh 3 thanh 2 thanh 1běn thanh 3shū thanh 1

    Làm ơn lấy một cuốn sách

  • thanh 1shǒu thanh 3 thanh 3 thanh 2zhe thanh 5shǒu thanh 3 thanh 1

    Trong tay anh ấy cầm điện thoại

  • thanh 2lái thanh 2gěi thanh 3 thanh 3

    Mang đến cho tôi

  • Bié thanh 2wàng thanh 4le thanh 5 thanh 2bāo thanh 1

    Đừng quên lấy cái bao

Kết hợp thường gặp

  • thanh 2lái thanh 2

    mang đến

  • thanh 2zǒu thanh 3

    mang đi

  • thanh 2 thanh 3

    cầm lên

  • hǎo thanh 3chī thanh 1

    ngon (vì có thể '拿' = ăn trong một số phương ngữ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.