Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

lấy, giữ, mang

1 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 拿 gồm bộ '手' (tay) và phần '合' (hợp) phía trên.
  • Bộ '手' biểu thị ý nghĩa liên quan đến hành động bằng tay.
  • Phần '合' biểu thị sự kết hợp hoặc tập hợp.

Chữ 拿 có nghĩa là 'cầm, nắm' vì biểu thị hành động dùng tay để giữ hoặc lấy gì đó.

Từ ghép thông dụng

拿手náshǒu

giỏi, thành thạo

拿走názǒu

mang đi, lấy đi

拿出náchū

đưa ra, lấy ra