Từ vựng tiếng Trung
nǐng

Nghĩa tiếng Việt

vắt

1 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ thủ 扌(= tay) chỉ ý nghĩa liên quan đến hành động hoặc động tác của tay.
  • Phần còn lại 佞 (nịnh) gợi nhớ đến việc dùng tay để xoay, vặn.

拧 có nghĩa là vặn, xoắn.

Từ ghép thông dụng

nǐngkāi

vặn mở

nǐngjǐn

vặn chặt

nǐng

xoắn xuýt, khó xử