Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
qiǎng*jié抢

Nghĩa tiếng Việt

cướp

Âm Hán Việt

thưởng, thảng, sảng kiếp

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

9 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể mang tân ngữ trực tiếp là người hoặc tài sản bị cướp đoạt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thưởng, thảng, sảng kiếp

Từng chữ

  • 抢thưởng, thảng, sảngthuyền đi ngược gió
  • 劫kiếpăn cướp, ép buộc; tai hoạ; số kiếp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 昨zuó thanh 2天tiān thanh 1晚wǎn thanh 3上shang thanh 5那nà thanh 4家jiā thanh 1银yín thanh 2行háng thanh 2发fā thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5抢qiǎng thanh 3劫jié thanh 2案àn. thanh 4。

    Tối hôm qua ngân hàng đó đã xảy ra vụ cướp.

  • 抢qiǎng thanh 3劫jié thanh 2他tā thanh 1人rén thanh 2财cái thanh 2物wù thanh 4是shì thanh 4严yán thanh 2重zhòng thanh 4的de thanh 5违wéi thanh 2法fǎ thanh 3犯fàn thanh 4罪zuì. thanh 4。

    Cướp đoạt tài sản của người khác là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4回huí thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5路lù thanh 4上shang thanh 5被bèi thanh 4歹dǎi thanh 3徒tú thanh 2抢qiǎng thanh 3劫jié thanh 2了le. thanh 5。

    Anh ấy đã bị kẻ xấu cướp trên đường về nhà.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.