Từ vựng tiếng Trung
tóu

Nghĩa tiếng Việt

ném

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ thủ '扌' chỉ ý nghĩa liên quan đến hành động tay.
  • Bên phải là '殳', chỉ âm đọc và ý nghĩa liên quan đến hành động ném.

投 có nghĩa là ném hoặc đầu tư.

Từ ghép thông dụng

tóu

đầu tư

tóupiào

bỏ phiếu

tóuxiáng

đầu hàng