Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎpòshāguōwèndàodǐ

Nghĩa tiếng Việt

hỏi đến cùng; truy hỏi tận gốc rễ

Âm Hán Việt

đả, tá phá sa oa vấn đáo để

7 chữ58 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tay)

5 nét

Bộ: (đá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân))

10 nét

Bộ: (đá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân))

9 nét

Bộ: (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

12 nét

Bộ: (cái cửa; loài, loại, thứ, môn)

6 nét

Bộ: (con dao, cái đao)

8 nét

Bộ: 广 (rộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤))

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ việc muốn tìm hiểu ngọn ngành sự việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả, tá phá sa oa vấn đáo để

Từng chữ

  • đả, táđánh, đập
  • phárách nát; phá vỡ, bổ ra
  • sađá vụn, sỏi vụn; cát, sạn
  • oacái nồi
  • vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm
  • đáođến nơi
  • đểđáy (bình, ao, ...); đạt đến, đạt tới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.