Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎ*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

Đả đảo — đánh ngã xuống, đánh bại hoàn toàn; hạ gục đối thủ hoặc lật đổ (về nghĩa bóng).

Âm Hán Việt

đả đảo

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ trực tiếp phía sau, thường dùng trong khẩu hiệu hoặc đấu tranh chính trị

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả đảo

Từng chữ

  • đảđánh, đập
  • đảolật ngược, đổ, ngã; đổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

打倒 dùng cả nghĩa thực (đánh ngã về thể chất) lẫn nghĩa bóng (lật đổ, đả đảo); thường xuất hiện trong khẩu hiệu chính trị hoặc tường thuật thể thao.

Câu ví dụ

  • 他一拳把对手打倒了。Tā yī quán bǎ duìshǒu dǎdǎo le. thanh 1

    Anh ta một đấm đánh ngã đối thủ.

  • 革命者要打倒腐败政权。Gémìngzhě yào dǎdǎo fǔbài zhèngquán. thanh 2

    Những người cách mạng muốn lật đổ chính quyền tham nhũng.

  • 群众高喊「打倒独裁者」。Qúnzhòng gāo hǎn 「dǎdǎo dúcáizhě」. thanh 2

    Quần chúng hô vang 「đả đảo kẻ độc tài」.

  • 这场病差点把他打倒。Zhè chǎng bìng chàdiǎn bǎ tā dǎdǎo. thanh 4

    Trận ốm này suýt chút nữa đã đánh gục anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 打倒敌人dǎdǎo dírén thanh 3

    đánh bại kẻ thù

  • 打倒腐败dǎdǎo fǔbài thanh 3

    đả đảo tham nhũng

  • 被打倒bèi dǎdǎo thanh 4

    bị đánh ngã, bị đánh bại

  • 口号「打倒」kǒuhào 「dǎdǎo」 thanh 3

    khẩu hiệu 「đả đảo」

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.