Từ vựng tiếng Trung
bēitiānmǐnrén

Nghĩa tiếng Việt

thương đời xót người (tấm lòng nhân ái)

Âm Hán Việt

bi thiên mẫn nhân

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lòng; tim)

12 nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (lòng; tim)

10 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

bi thiên mẫn nhân

Từng chữ

  • bibuồn; thương cảm
  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • mẫnthương nhớ
  • nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他怀着悲天悯人的情怀关注社会。Tā huáizhe bēitiānmǐnrén de qínghuái guānzhù shèhuì thanh 1

    Anh ấy mang tấm lòng thương đời xót người để quan tâm đến xã hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.