Từ vựng tiếng Trung
xìng性
Nghĩa tiếng Việt
tính cách, tính tình; giới tính; tính chất
1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 忄 (trái tim, cảm xúc)
8 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
hậu tố / danh từXìng là hậu tố tạo thành từ chỉ tính cách, tính chất hoặc giới tính. Rất phổ biến trong các từ ghép.
Câu ví dụ
Từ khác chứa "性"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.