Từ vựng tiếng Trung
sī*lù

Nghĩa tiếng Việt

dòng suy nghĩ, tư duy, cách nghĩ

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

9 nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi nói về quy trình suy nghĩ, kế hoạch, hoặc phương pháp giải quyết vấn đề.

Câu ví dụ

  • 他的思路很清晰Tā de sīlù hěn qīngxī thanh 1

    Dòng suy nghĩ của cậu ấy rất rõ ràng

  • 让我们换个思路Ràng wǒmen huàn gè sīlù thanh 4

    Thay đổi cách nghĩ đi

  • 这个思路有问题Zhège sīlù yǒu wèntí thanh 4

    Cách nghĩ này có vấn đề

Kết hợp thường gặp

  • 清晰思路qīngxī sīlù thanh 1

    tư duy rõ ràng

  • 解题思路jiětí sīlù thanh 3

    cách giải bài toán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.