Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xīnyǒuyújì

Nghĩa tiếng Việt

sự việc đã qua nhưng nghĩ lại vẫn còn thấy sợ

Âm Hán Việt

tâm hữu, dựu dư quý

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lòng; tim)

4 nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (lòng; tim)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để diễn tả cảm giác sợ hãi dư âm sau một sự cố

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tâm hữu, dựu dư quý

Từng chữ

  • tâmlòng; tim
  • hữu, dựucó, sỡ hữu
  • thừa; ngoài ra, thừa ra; nhàn rỗi; số lẻ ra; họ Dư
  • quýsợ hãi, e ngại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 那场车祸虽然过去很久了,但我现在想起来还心有余悸。nà chǎng chēhuò suīrán guòqù hěnjiǔ le, dàn wǒ xiànzài xiǎng qǐlái hái xīnyǒuyújì thanh 4

    Vụ tai nạn đó tuy đã qua lâu rồi, nhưng giờ nghĩ lại tôi vẫn còn thấy sợ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.