Từ vựng tiếng Trung
dāi

Nghĩa tiếng Việt

ở lại

1 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '彳' biểu thị hành động hoặc trạng thái liên quan đến đi bộ hoặc di chuyển.
  • Phần bên phải là '寺', có nghĩa là 'chùa'.
  • Kết hợp lại, có thể hiểu là hành động hoặc trạng thái liên quan đến việc chờ đợi hoặc đối xử, giống như ở một nơi (chùa) cần sự kiên nhẫn hoặc xử sự đúng mực.

Chữ '待' có nghĩa là chờ đợi hoặc đối xử.

Từ ghép thông dụng

等待dengdai

chờ đợi

待遇dàiyù

đối xử

待机dàijī

chế độ chờ