Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dàng*zuò当

Nghĩa tiếng Việt

coi như

Âm Hán Việt

đáng tác

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc 把 A 当作 B để biểu thị việc coi A là B

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đáng tác

Từng chữ

  • 当đángxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • 作táclàm, tạo nên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ coi như.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3一yi thanh 5直zhí thanh 2把bǎ thanh 3他tā thanh 1当dàng thanh 4作zuò thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3最zuì thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5朋péng thanh 2友you. thanh 5。

    Tôi luôn coi anh ấy như người bạn thân nhất của mình.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1把bǎ thanh 3这zhè thanh 4篇piān thanh 1作zuò thanh 4文wén thanh 2当dàng thanh 4作zuò thanh 4范fàn thanh 4文wén thanh 2读dú thanh 2给gěi thanh 3同tóng thanh 2学xué thanh 2们men thanh 5听tīng. thanh 1。

    Giáo viên lấy bài văn này làm bài mẫu đọc cho các học sinh nghe.

  • 不bú thanh 2要yào thanh 4把bǎ thanh 3别bié thanh 2人rén thanh 2的de thanh 5帮bāng thanh 1助zhù thanh 4当dàng thanh 4作zuò thanh 4理lǐ thanh 3所suǒ thanh 3当dāng thanh 1然rán thanh 2的de thanh 5事shì thanh 4情qing. thanh 5。

    Đừng coi sự giúp đỡ của người khác là điều hiển nhiên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.