Từ vựng tiếng Trung
guī归
Nghĩa tiếng Việt
thuộc về
1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
归
Bộ: 止 (dừng lại)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '归' có bộ '止' mang nghĩa là dừng lại, thể hiện sự trở về hoặc quay lại.
- Phần bên phải của chữ '归' là phần biến thể của chữ '刂', thể hiện hành động hoặc sự tác động.
→ Chữ '归' mang nghĩa là trở về, về nhà hoặc hồi hương.
Từ ghép thông dụng
归还
trả lại
归来
trở về, quay về
归宿
nơi trở về, nơi định cư