Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 干 (cán)
6 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
otherDùng để chỉ năm (thời gian) hoặc ghép thành từ khác (今年, 去年). Khi hỏi tuổi người dùng 几岁 hoặc 多大, không dùng 几年 (nếu dùng 几年 là hỏi số năm trong thời gian). Lưu ý thanh điệu: nián (thanh 2).
Câu ví dụ
- 我今年二十岁
Năm nay tôi 20 tuổi (dùng năm trong câu)
- 一年有十二个月
Một năm có 12 tháng
- 去年
năm ngoái
- 新年
năm mới
- 几年?
bao nhiêu năm? (chứ không phải 几岁 vì dùng cho thời gian, không phải người)
Kết hợp thường gặp
- 今年
năm nay
- 明年
năm sau
- 每年
mỗi năm
Từ khác chứa "年"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.