Từ vựng tiếng Trung
nián

Nghĩa tiếng Việt

năm

1 chữ6 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cán)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '年' được tạo thành từ bộ '干' ở phía trên và phần còn lại trông như một phiên bản biến thể.
  • Bộ '干' có nghĩa là 'cán' hoặc 'làm', thường không mang ý nghĩa rõ ràng khi đứng với các phần khác.
  • Bản thân chữ '年' có nghĩa là 'năm'.

Chữ '年' có nghĩa là 'năm', thường dùng để biểu thị thời gian trong năm.

Từ ghép thông dụng

今年jīnnián

năm nay

去年qùnián

năm ngoái

明年míngnián

năm sau