Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

éguānbódài

Nghĩa tiếng Việt

mũ cao đai rộng (trang phục của sĩ phu thời xưa)

Âm Hán Việt

nga quan bác đới

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 山 (núi)

10 nét

Bộ: 冖 (khăn trùm, tấm che phủ)

9 nét

Bộ: 十 (mười, 10)

12 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này dùng để mô tả phong thái hoặc trang phục cổ xưa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nga quan bác đới

Từng chữ

  • 峨ngacao lớn; (tên núi)
  • 冠quanmũ, nón
  • 博bácrộng; thống suốt; đánh bạc
  • 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.