Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo*qū

Nghĩa tiếng Việt

khu dân cư, khu chung cư

Âm Hán Việt

tiểu khu

2 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ khu chung cư hoặc khu dân cư đô thị có quản lý chung

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu khu

Từng chữ

  • tiểunhỏ bé
  • khukhu vực, vùng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho khu dân cư, khu chung cư ở đô thị.

Câu ví dụ

  • 我家的小区很漂亮Wǒjiā de xiǎoqū hěn piàoliang thanh 3

    Khu chung cư nhà tôi rất đẹp

  • 小区里有健身房Xiǎoqū lǐ yǒu jiànshēnfáng thanh 3

    Trong khu chung cư có phòng gym

  • 新建小区Xīnjiàn xiǎoqū thanh 1

    Khu dân cư mới xây

Kết hợp thường gặp

  • 小区环境xiǎoqū huánjìng thanh 3

    môi trường khu chung cư

  • 小区管理xiǎoqū guǎnlǐ thanh 3

    quản lý khu chung cư

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.