Từ vựng tiếng Trung
fēn

Nghĩa tiếng Việt

liên kết chặt chẽ

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 密: Phía trên là bộ mái nhà 宀, bên dưới là chữ tất 必, gợi ý đến sự kín đáo, bảo mật.
  • 不: Hình thức đơn giản của nét 一 (một) kết hợp với nét dọc, biểu thị sự phủ định.
  • 可: Kết hợp giữa bộ miệng 口 và chữ khả 可, ý nói đến khả năng hay sự cho phép.
  • 分: Bên trái là chữ bát 八, bên phải là bộ dao 刀, biểu thị việc phân chia hay tách rời.

密不可分: Có nghĩa là không thể tách rời hoặc rất gắn kết.

Từ ghép thông dụng

bí mật

không thể

fēnkāi

tách rời