Từ vựng tiếng Trung
fēn

Nghĩa tiếng Việt

liên kết chặt chẽ, không thể tách rời

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả mối liên hệ chặt chẽ, không thể tách rời.

Câu ví dụ

  • 他和朋友密不可分Tā hé péngyǒu mìbùkěfēn thanh 1

    Anh ấy và bạn bè không thể tách rời

  • 理论与实际密不可分Lǐlùn yǔ shíjì mìbùkěfēn thanh 3

    Lý thuyết và thực tế liên kết chặt chẽ

  • 两者密不可分Liǎngzhě mìbùkěfēn thanh 3

    Hai thứ không thể tách rời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.