Từ vựng tiếng Trung
jiā*yòng

Nghĩa tiếng Việt

dùng trong gia đình; đồ dùng gia đình

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

家用 là dùng trong gia đình, gia dụng. Phân biệt với 家用 (jiāyòng) với 工业 (gōngyè - công nghiệp).

Câu ví dụ

  • 这是家用电子产品,操作很简单。Zhè shì jiāyòng diànzǐ chǎnpǐn, cāozuò hěn jiǎndān. thanh 4

    Đây là sản phẩm điện tử gia dụng, vận hành rất đơn giản.

  • 我需要买一些家用清洁用品。Wǒ xūyào mǎi yīxiē jiāyòng qīngjié yòngpǐn. thanh 3

    Tôi cần mua một số dụng cụ sạch sẽ gia dụng.

  • 家用电器的种类越来越丰富。Jiāyòng diànqì de zhǒnglèi yuèláiyuè fēngfù. thanh 1

    Các loại thiết bị điện gia dụng ngày càng phong phú.

  • 这个厨房设备适合家用。Zhège chúfáng shèbèi shìhé jiāyòng. thanh 4

    Thiết bị bếp này phù hợp cho gia đình.

Kết hợp thường gặp

  • 家用产品jiāyòng chǎnpǐn thanh 1

    sản phẩm gia dụng

  • 家用电器jiāyòng diànqì thanh 1

    thiết bị điện gia dụng

  • 家用清洁用品jiāyòng qīngjié yòngpǐn thanh 1

    dụng cụ sạch sẽ gia dụng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.