Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bǎo*guì

Nghĩa tiếng Việt

quý giá, quý báu

Âm Hán Việt

bảo quý

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ trừu tượng như thời gian, kinh nghiệm, ý kiến

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bảo quý

Từng chữ

  • bảoquý giá
  • quýsang; quý giá; quý trọng

Tầng từ vựng

Bảo quý (bǎoguì) thường đi kèm: 时间 (thời gian), 经验 (kinh nghiệm), 机会 (cơ hội), 财富 (tài sản). Dùng cho cái mang giá trị tinh thần, không chỉ vật chất. Từ tương đồng: 珍贵 (zhēnguì) - quý giá, trân quý.

Câu ví dụ

  • 时间非常宝贵,不要浪费。Shíjiān fēicháng bǎoguì, bùyào làngfèi. thanh 2

    Thời gian rất quý giá, đừng lãng phí.

  • 这是他最宝贵的记忆。Zhè shì tā zuì bǎoguì de jìyì. thanh 4

    Đây là kỷ niệm quý giá nhất của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 宝贵的经验bǎoguì de jīngyàn thanh 3

    kinh nghiệm quý giá

  • 宝贵的时间bǎoguì de shíjiān thanh 3

    thời gian quý giá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.