Từ vựng tiếng Trung
dìng
xiàng

Nghĩa tiếng Việt

định hướng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (cái miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc định hướng (đào tạo, tuyển sinh, nghiên cứu).

Câu ví dụ

  • 定向培养dìngxiàng péiyǎng thanh 4

    Đào tạo định hướng

  • 这是定向招生Zhè shì dìngxiàng zhāoshēng thanh 4

    Đây là tuyển sinh định hướng

  • 定向运动dìngxiàng yùndòng thanh 4

    Thể thao định hướng (orienteering)

Kết hợp thường gặp

  • 定向dìngxiàng thanh 4

    Định hướng

  • 定向招生dìngxiàng zhāoshēng thanh 4

    Tuyển sinh định hướng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.