Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho việc định hướng (đào tạo, tuyển sinh, nghiên cứu).
Câu ví dụ
- 定向培养
Đào tạo định hướng
- 这是定向招生
Đây là tuyển sinh định hướng
- 定向运动
Thể thao định hướng (orienteering)
Kết hợp thường gặp
- 定向
Định hướng
- 定向招生
Tuyển sinh định hướng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.