Từ vựng tiếng Trung
dìng*shí

Nghĩa tiếng Việt

định thời, đặt giờ hẹn giờ; (làm gì đó) theo giờ cố định, đúng hẹn giờ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

定时 có thể dùng như tính từ (定时炸弹 — bom hẹn giờ) hoặc động từ (定时服药 — uống thuốc đúng giờ). Phân biệt với 按时 (đúng giờ theo lịch đã định) và 准时 (đúng giờ, đúng hẹn).

Câu ví dụ

  • 我设置了定时提醒。Wǒ shèzhì le dìngshí tíxǐng. thanh 3

    Tôi đã cài đặt nhắc nhở hẹn giờ.

  • 这个炸弹是定时的。Zhège zhàdàn shì dìngshí de. thanh 4

    Quả bom này là bom hẹn giờ.

  • 定时浇水系统可以节省劳力。Dìngshí jiāoshuǐ xìtǒng kěyǐ jiéshěng láolì. thanh 4

    Hệ thống tưới nước tự động hẹn giờ có thể tiết kiệm công sức.

  • 请定时服药,不要忘记。Qǐng dìngshí fúyào, búyào wàngjì. thanh 3

    Vui lòng uống thuốc đúng giờ, đừng quên.

Kết hợp thường gặp

  • 定时炸弹dìngshí zhàdàn thanh 4

    bom hẹn giờ

  • 定时提醒dìngshí tíxǐng thanh 4

    nhắc nhở hẹn giờ

  • 定时任务dìngshí rènwù thanh 4

    tác vụ theo lịch

  • 定时开关dìngshí kāiguān thanh 4

    công tắc hẹn giờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.