Từ vựng tiếng Trung
dìng*zuò

Nghĩa tiếng Việt

làm theo yêu cầu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (người)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '定' gồm '宀' biểu thị mái nhà, bên dưới là phần chỉ âm thanh và ý nghĩa liên quan đến sự ổn định, chắc chắn.
  • '做' gồm '亻' biểu thị người, kết hợp với '故' chỉ hành động làm, thực hiện.

'定做' có nghĩa là làm theo yêu cầu, đặt làm riêng.

Từ ghép thông dụng

决定juédìng

quyết định

一定yīdìng

nhất định, chắc chắn

做饭zuòfàn

nấu ăn