Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
ān*wěn

Nghĩa tiếng Việt

ổn định, bình an

Âm Hán Việt

an ổn

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (lúa)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, miêu tả trạng thái của cuộc sống, giấc ngủ hoặc vị trí

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

an ổn

Từng chữ

  • anyên tĩnh, yên lành; làm yên lòng; an toàn; dự định
  • ổnvững vàng, chắc chắn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ: ổn định, bình an (về cuộc sống, công việc).

Câu ví dụ

  • 生活过得很安稳Shēnghóu guò de hěn ānwěn thanh 1

    Cuộc sống rất ổn định

  • 老人需要安稳的环境Lǎorén xūyào ānwěn de huánjìng thanh 3

    Người già cần môi trường ổn định

  • 找个安稳的工作Zhǎo gè ānwěn de gōngzuò thanh 3

    Tìm một công việc ổn định

  • 日子过得很安稳Rìzi guò de hěn ānwěn thanh 4

    Ngày tháng trôi qua rất bình an

Kết hợp thường gặp

  • 安稳的生活ānwěn de shēnghóu thanh 1

    cuộc sống ổn định

  • 安稳的工作ānwěn de gōngzuò thanh 1

    công việc ổn định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.