Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
ān*jiǎn安

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra an ninh

Âm Hán Việt

an kiểm

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà)

6 nét

Bộ: 木 (gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ thủ tục kiểm tra hoặc làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ địa điểm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

an kiểm

Từng chữ

  • 安anyên tĩnh, yên lành; làm yên lòng; an toàn; dự định
  • 检kiểmkiểm tra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ kiểm tra an ninh.

Câu ví dụ

  • 坐zuò thanh 4地dì thanh 4铁tiě thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4排pái thanh 2队duì thanh 4过guò thanh 4安ān thanh 1检jiǎn. thanh 3。

    Đi tàu điện ngầm cần xếp hàng qua kiểm tra an ninh.

  • 机jī thanh 1场chǎng thanh 3的de thanh 5安ān thanh 1检jiǎn thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2严yán thanh 2格gé. thanh 2。

    Việc kiểm tra an ninh ở sân bay rất nghiêm ngặt.

  • 请qǐng thanh 3配pèi thanh 4合hé thanh 2工gōng thanh 1作zuò thanh 4人rén thanh 2员yuán thanh 2进jìn thanh 4行xíng thanh 2安ān thanh 1检jiǎn. thanh 3。

    Vui lòng phối hợp với nhân viên công tác để kiểm tra an ninh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.