Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Đại từ代词
Thường làm trạng ngữ đứng trước tính từ hoặc động từ để chỉ mức độ, hoặc làm tân ngữ, định ngữ trong câu
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Âm Hán Việt
như thử
Từng chữ
- 如nhưbằng, giống, như
- 此thửnày, bên này
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để chỉ tình trạng, mức độ như đã nói hoặc như đang đề cập.
Câu ví dụ
- 情况并非如此
tình hình không phải như vậy
- 为什么会如此
tại sao lại như vậy
- 事情发展如此顺利
việc phát triển thuận lợi như vậy
- 如此之好
tốt đến mức như vậy
Kết hợp thường gặp
- 并非如此
- 为何如此
- 如此之
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.