Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
hǎo*hāor*好

Nghĩa tiếng Việt

tử tế, cẩn thận, cho tốt, đàng hoàng

Âm Hán Việt

hảo, hiếu hảo, hiếu nhi

3 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 儿 (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Là dạng uốn lưỡi của 好好, chủ yếu dùng trong khẩu ngữ phương Bắc làm trạng ngữ trước động từ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hảo, hiếu hảo, hiếu nhi

Từng chữ

  • 好hảo, hiếutốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 好hảo, hiếutốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 儿nhiđứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你好好儿休息一下吧。Nǐ hǎohāor xiūxī yīxià ba. thanh 3
  • 好好儿学习,天天向上。Hǎohāor xuéxí, tiāntiān xiàngshàng. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.