Từ vựng tiếng Trung
tóu*tóu
shì*dào

Nghĩa tiếng Việt

Đầu đầu thị đạo — nói hay giải thích mạch lạc, có lý lẽ rõ ràng từ đầu đến cuối; thành ngữ khen người nói/lập luận có đầu có đuôi.

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lớn)

5 nét

Bộ: (lớn)

5 nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bộ: (đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường đứng sau 说/讲/分析 dùng như bổ ngữ kết quả; hàm ý khen ngợi.

Câu ví dụ

  • 他把计划说得头头是道Tā bǎ jìhuà shuō de tóutóu shì dào thanh 1

    Anh ấy trình bày kế hoạch rất mạch lạc, rõ ràng

  • 她分析问题头头是道,让大家信服Tā fēnxī wèntí tóutóu shì dào, ràng dàjiā xìnfú thanh 1

    Cô ấy phân tích vấn đề có lý có lẽ, khiến mọi người phục

  • 孩子讲故事讲得头头是道Háizi jiǎng gùshi jiǎng de tóutóu shì dào thanh 2

    Đứa trẻ kể chuyện mạch lạc, có đầu có cuối

  • 他虽然年轻,说起道理来却头头是道Tā suīrán niánqīng, shuō qǐ dàolǐ lái què tóutóu shì dào thanh 1

    Tuy còn trẻ nhưng nói lý lẽ rất thuyết phục

Kết hợp thường gặp

  • 说得头头是道shuō de tóutóu shì dào thanh 1

    nói rất mạch lạc có lý

  • 讲得头头是道jiǎng de tóutóu shì dào thanh 3

    giảng giải rõ ràng mạch lạc

  • 分析头头是道fēnxī tóutóu shì dào thanh 1

    phân tích rõ ràng đâu ra đấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.