Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThường đứng sau 说/讲/分析 dùng như bổ ngữ kết quả; hàm ý khen ngợi.
Câu ví dụ
- 他把计划说得头头是道
Anh ấy trình bày kế hoạch rất mạch lạc, rõ ràng
- 她分析问题头头是道,让大家信服
Cô ấy phân tích vấn đề có lý có lẽ, khiến mọi người phục
- 孩子讲故事讲得头头是道
Đứa trẻ kể chuyện mạch lạc, có đầu có cuối
- 他虽然年轻,说起道理来却头头是道
Tuy còn trẻ nhưng nói lý lẽ rất thuyết phục
Kết hợp thường gặp
- 说得头头是道
nói rất mạch lạc có lý
- 讲得头头是道
giảng giải rõ ràng mạch lạc
- 分析头头是道
phân tích rõ ràng đâu ra đấy
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.