Từ vựng tiếng Trung
kāi*tóu

Nghĩa tiếng Việt

bắt đầu

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 开: Chữ 开 có bộ 廾 (hai tay) biểu thị sự mở ra, cho thấy hành động mở cửa hay bắt đầu điều gì.
  • 头: Chữ 头 có bộ 大 (to lớn) kết hợp với nét phẩy và móc, tạo nên hình ảnh của cái đầu người, biểu tượng cho sự khởi đầu.

开头 có nghĩa là bắt đầu, mở đầu một việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

开始kāishǐ

bắt đầu

开车kāichē

lái xe

头发tóufa

tóc