Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà*jiě

Nghĩa tiếng Việt

chị cả

Âm Hán Việt

đại tỷ

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (nữ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm từ xưng hô lịch sự với người phụ nữ lớn tuổi hơn mình hoặc làm danh từ chỉ người chị lớn nhất trong nhà

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại tỷ

Từng chữ

  • đạito, lớn
  • tỷ(tiếng em gọi chị gái); cô ả

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

(1) Chị cả trong gia đình (2) Xưng hô phụ nữ lớn tuổi hơn.

Câu ví dụ

  • 我大姐wǒ dàjiě thanh 3

    chị cả của tôi

  • 大姐在家dàjiě zài jiā thanh 4

    chị cả ở nhà

  • 叫大姐jiào dàjiě thanh 4

    gọi chị

  • 大姐dàjiě thanh 4

    chị (xưng hô)

Kết hợp thường gặp

  • 二姐èrjiě thanh 4

    chị hai

  • 小妹xiǎomèi thanh 3

    em gái nhỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.