Từ vựng tiếng Trung
dà*jiǎng*sài

Nghĩa tiếng Việt

cuộc thi lớn, giải thưởng lớn

3 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lớn)

3 nét

Bộ: (lớn)

13 nét

Bộ: (vỏ sò)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ cuộc thi có giải thưởng lớn. Dùng trong thể thao, nghệ thuật, giải trí.

Câu ví dụ

  • 参加大奖赛Cānjiā dàjiǎngsài thanh 1

    Tham gia cuộc thi lớn

  • 大奖赛开始了Dàjiǎngsài kāishǐ le thanh 4

    Cuộc thi lớn đã bắt đầu

  • 获得大奖赛冠军Huòdé dàjiǎngsài guànjūn thanh 4

    Giành được vô địch cuộc thi lớn

Kết hợp thường gặp

  • 大奖赛冠军 thanh 5
  • 国际大奖赛 thanh 5
  • 举办大奖赛 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.