Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
duō*gōng*néng

Nghĩa tiếng Việt

đa chức năng; đa năng

Âm Hán Việt

đa công năng

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tối)

6 nét

Bộ: (sức)

5 nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho thiết bị, máy móc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đa công năng

Từng chữ

  • đanhiều
  • côngcông lao, thành tích
  • năngkhả năng, có thể

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có nhiều chức năng.

Câu ví dụ

  • 这是一个多功能厅Zhè shì yī gè duōgōngnéng tīng thanh 4

    Đây là sảnh đa chức năng

  • 多功能刀具duōgōngnéng dāojù thanh 1

    dao đa năng

  • 多功能手机duōgōngnéng shǒujī thanh 1

    smartphone đa năng

Kết hợp thường gặp

  • 多功能厅duōgōngnéng tīng thanh 1

    sảnh đa chức năng

  • 多功能设备duōgōngnéng shèbèi thanh 1

    thiết bị đa năng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.