Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuàngshìduànwàn

Nghĩa tiếng Việt

tráng sĩ chặt tay (ví von việc quyết đoán hy sinh cái nhỏ để bảo toàn cái lớn)

Âm Hán Việt

tráng sĩ đoạn, đoán oản

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (học trò; quan)

6 nét

Bộ: (học trò; quan)

3 nét

Bộ: (cái rìu; cân (đơn vị khối lượng))

11 nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ sự quyết đoán trong tình huống nguy cấp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tráng sĩ đoạn, đoán oản

Từng chữ

  • trángmạnh mẽ; người đến 30 tuổi
  • học trò; quan
  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt
  • oảncổ tay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 企业必须有壮士断腕的决心,关停落后产能。Qǐyè bìxū yǒu zhuàngshìduànwàn de juéxīn, guāntíng luòhòu chǎnnéng thanh 3

    Doanh nghiệp phải có quyết tâm chặt tay tráng sĩ, đóng cửa các cơ sở sản xuất lạc hậu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.