Từ vựng tiếng Trung
huài

Nghĩa tiếng Việt

xấu

1 chữ7 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '坏' gồm hai bộ phận: bên trái là bộ '土' (đất), bên phải là chữ '不'.
  • Bộ '土' liên quan đến các từ về đất đai, địa lý.
  • Chữ '不' có nghĩa là không, không tốt, không đúng.

Chữ '坏' mang nghĩa xấu, hỏng, không tốt.

Từ ghép thông dụng

huàirén

người xấu

huàishì

việc xấu

huàidiào

hỏng