Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kùnshòuyóudòu

Nghĩa tiếng Việt

thú bị vây vẫn còn chống cự (ẩn dụ người vào đường cùng vẫn ngoan cố)

Âm Hán Việt

khốn thú do đấu, đẩu

4 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vòng vây, khung bao quanh)

7 nét

Bộ: (tám, 8)

11 nét

Bộ: (con chó)

7 nét

Bộ: (cao trội hơn; đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng); sao Đẩu)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ sự chống cự tuyệt vọng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khốn thú do đấu, đẩu

Từng chữ

  • khốnkhốn cùng, khốn khổ, khốn đốn; vây hãm; mỏi mệt; buồn ngủ; ngủ
  • thúcon thú, thú vật, súc vật
  • docon do (giống khỉ); vẫn còn
  • đấu, đẩucao trội hơn; đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng); sao Đẩu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 罪犯困兽犹斗,试图反抗。zuìfàn kùnshòuyóudòu, shìtú fǎnkàng thanh 4

    Tội phạm như thú bị vây, cố gắng chống cự

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.