Từ vựng tiếng Trung
pǐn*wèi品
位
Nghĩa tiếng Việt
hạng
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
品
Bộ: 口 (miệng)
9 nét
位
Bộ: 人 (người)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 品: Gồm ba chữ '口' (miệng), thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc nếm thử, đánh giá.
- 位: Kết hợp từ bộ '亻'(người) với chữ '立' (đứng), ám chỉ vị trí, chỗ đứng của con người trong xã hội.
→ 品位 chỉ mức độ đánh giá về phẩm chất hoặc vị trí của con người.
Từ ghép thông dụng
品味
hương vị, thưởng thức
品种
loại, giống
地位
địa vị