Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jǔ*jué咀

Nghĩa tiếng Việt

nhai

Âm Hán Việt

trớ tước

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

8 nét

Bộ: 口 (miệng)

19 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ, có thể mang tân ngữ cụ thể như thức ăn hoặc tân ngữ trừu tượng như ý nghĩa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trớ tước

Từng chữ

  • 咀trớnhấm, nhai
  • 嚼tướcnhấm, nhai

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 吃chī thanh 1东dōng thanh 1西xi thanh 5时shí thanh 2要yào thanh 4充chōng thanh 1分fèn thanh 4咀jǔ thanh 3嚼jué, thanh 2,这zhè thanh 4样yàng thanh 4有yǒu thanh 3利lì thanh 4于yú thanh 2消xiāo thanh 1化huà. thanh 4。

    Khi ăn đồ ăn cần phải nhai kỹ, như vậy có lợi cho tiêu hóa.

  • 他tā thanh 1静jìng thanh 4静jìng thanh 4地de thanh 5坐zuò thanh 4着zhe, thanh 5,仔zǐ thanh 3细xì thanh 4咀jǔ thanh 3嚼jué thanh 2着zhe thanh 5那nà thanh 4番fān thanh 1话huà thanh 4的de thanh 5深shēn thanh 1意yì. thanh 4。

    Anh ấy ngồi lặng lẽ, suy ngẫm kỹ lưỡng ý nghĩa sâu xa của những lời nói đó.

  • 牛niú thanh 2在zài thanh 4草cǎo thanh 3地dì thanh 4上shang thanh 5悠yōu thanh 1闲xián thanh 2地de thanh 5咀jǔ thanh 3嚼jué thanh 2着zhe thanh 5嫩nèn thanh 4绿lǜ thanh 4的de thanh 5草cǎo. thanh 3。

    Con bò đang thong thả nhai cỏ non xanh mướt trên bãi cỏ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.