Từ vựng tiếng Trung
tóng

Nghĩa tiếng Việt

với

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khung)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 同 gồm bộ khung (冂) bao quanh chữ khẩu (口).
  • Bộ khung (冂) thể hiện ranh giới hoặc sự bao bọc.
  • Chữ khẩu (口) thường liên quan đến miệng, lời nói hoặc sự giao tiếp.

Chữ 同 có nghĩa là cùng nhau, giống nhau hoặc chung.

Từ ghép thông dụng

同学tóngxué

bạn học, bạn cùng lớp

同意tóngyì

đồng ý

同时tóngshí

đồng thời