Từ vựng tiếng Trung
tóng*yī

Nghĩa tiếng Việt

giống nhau, như nhau

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ chỉ sự giống nhau hoàn toàn. Dùng để so sánh hoặc nhóm các vật giống nhau.

Câu ví dụ

  • 我们在同一个城市Wǒmen zài tóngyī gè chéngshì thanh 3

    Chúng tôi ở cùng một thành phố

  • 同一时间Tóngyī shíjiān thanh 2

    Cùng một thời điểm

  • 同一件事Tóngyī jiàn shì thanh 2

    Cùng một việc

Kết hợp thường gặp

  • 同一个 thanh 5
  • 同一类 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.