Từ vựng tiếng Trung
tóng*yī

Nghĩa tiếng Việt

giống nhau

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (một)

1 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '同' gồm bộ '口' (miệng) và phần còn lại biểu thị ý nghĩa chung là cùng. Khi mọi người cùng nhau nói chuyện qua cái miệng, biểu thị sự đồng nhất.
  • Chữ '一' là một nét ngang duy nhất, biểu thị số một, tượng trưng cho sự thống nhất và đơn giản.

Kết hợp lại, '同一' có nghĩa là giống nhau, đồng nhất.

Từ ghép thông dụng

tóng

đồng ý

tóngshí

đồng thời

tóngxué

bạn học