Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
diàorlángdāng

Nghĩa tiếng Việt

lông bông, lêu lổng, không nghiêm túc

Âm Hán Việt

điếu nhi lang đương, đáng

4 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

6 nét

Bộ: (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

2 nét

Bộ: (vùng đất nhỏ)

8 nét

Bộ: (nhỏ bé)

6 nét

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả thái độ hoặc tác phong làm việc thiếu nghiêm túc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

điếu nhi lang đương, đáng

Từng chữ

  • điếuviếng người chết; treo ngược
  • nhiđứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ)
  • langchàng trai; một chức quan
  • đương, đángxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他整天吊儿郎当的,什么事也不做。Tā zhěngtiān diàorlángdāng de, shénme shì yě bù zuò thanh 1

    Anh ta suốt ngày lông bông, chẳng làm việc gì cả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.